Nhân dân tệ
- Mã
- CNY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Trung Quốc
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CNY / ILS
Đang tải tỷ giá…
1 CNY = 0,472 ILS
| Nhân dân tệ | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 1 CNY | 0,472 ILS |
| 2 CNY | 0,944 ILS |
| 5 CNY | 2,36 ILS |
| 10 CNY | 4,72 ILS |
| 20 CNY | 9,44 ILS |
| 50 CNY | 23,60 ILS |
| 100 CNY | 47,20 ILS |
| 250 CNY | 118,00 ILS |
| 500 CNY | 235,99 ILS |
| 1.000 CNY | 471,98 ILS |
| Sheqel Israel mới | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 1 ILS | 2,12 CNY |
| 2 ILS | 4,24 CNY |
| 5 ILS | 10,59 CNY |
| 10 ILS | 21,19 CNY |
| 20 ILS | 42,37 CNY |
| 50 ILS | 105,94 CNY |
| 100 ILS | 211,87 CNY |
| 250 ILS | 529,68 CNY |
| 500 ILS | 1.059,36 CNY |
| 1.000 ILS | 2.118,72 CNY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,4374 đến 0,472 ILS, trung bình 0,4534 ILS, và tăng 6,86%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,4543 ILS | 0,472 ILS | 0,4627 ILS | +3,66% |
| 83 ngày qua | 0,4374 ILS | 0,472 ILS | 0,4534 ILS | +6,86% |
1 CNY = 0,472 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 2,12 CNY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,4374 đến 0,472 ILS và tăng 6,86%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.