Quy đổi SEK / ILS

Đổi Krona Thụy Điển sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SEK = 0,3214 ILS

    1 ILS = 3,11 SEK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    SEK sang ILS

    Krona Thụy ĐiểnSheqel Israel mới
    1 SEK0,3214 ILS
    2 SEK0,6427 ILS
    5 SEK1,61 ILS
    10 SEK3,21 ILS
    20 SEK6,43 ILS
    50 SEK16,07 ILS
    100 SEK32,14 ILS
    250 SEK80,34 ILS
    500 SEK160,69 ILS
    1.000 SEK321,37 ILS

    ILS sang SEK

    Sheqel Israel mớiKrona Thụy Điển
    1 ILS3,11 SEK
    2 ILS6,22 SEK
    5 ILS15,56 SEK
    10 ILS31,12 SEK
    20 ILS62,23 SEK
    50 ILS155,58 SEK
    100 ILS311,17 SEK
    250 ILS777,92 SEK
    500 ILS1.555,83 SEK
    1.000 ILS3.111,67 SEK

    Tỷ giá SEK sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,3035 đến 0,3215 ILS, trung bình 0,3115 ILS, và tăng 3,00%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,3046 ILS0,3215 ILS0,3119 ILS+5,49%
    83 ngày qua0,3035 ILS0,3215 ILS0,3115 ILS+3,00%

    Hỏi đáp về tỷ giá SEK sang ILS

    1 SEK hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 SEK = 0,3214 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 3,11 SEK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SEK sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,3035 đến 0,3215 ILS và tăng 3,00%.

    Về các loại tiền này

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.