Lia Thổ Nhĩ Kỳ
- Mã
- TRY
- Ký hiệu
- ₺
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi TRY / ILS
Đang tải tỷ giá…
1 TRY = 0,0629 ILS
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 10 TRY | 0,629 ILS |
| 20 TRY | 1,26 ILS |
| 50 TRY | 3,15 ILS |
| 100 TRY | 6,29 ILS |
| 200 TRY | 12,58 ILS |
| 500 TRY | 31,45 ILS |
| 1.000 TRY | 62,90 ILS |
| 2.500 TRY | 157,26 ILS |
| 5.000 TRY | 314,52 ILS |
| 10.000 TRY | 629,04 ILS |
| Sheqel Israel mới | Lia Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 1 ILS | 15,90 TRY |
| 2 ILS | 31,79 TRY |
| 5 ILS | 79,49 TRY |
| 10 ILS | 158,97 TRY |
| 20 ILS | 317,94 TRY |
| 50 ILS | 794,86 TRY |
| 100 ILS | 1.589,72 TRY |
| 250 ILS | 3.974,30 TRY |
| 500 ILS | 7.948,59 TRY |
| 1.000 ILS | 15.897,19 TRY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,0614 đến 0,0629 ILS, trung bình 0,06229 ILS, và tăng 0,72%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0614 ILS | 0,0629 ILS | 0,06243 ILS | +1,14% |
| 83 ngày qua | 0,0614 ILS | 0,0629 ILS | 0,06229 ILS | +0,72% |
1 TRY = 0,0629 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 ILS = 15,90 TRY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,0614 đến 0,0629 ILS và tăng 0,72%.
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.