Quy đổi TRY / ILS

Đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TRY = 0,0629 ILS

    1 ILS = 15,90 TRY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 04:00 UTC

    TRY sang ILS

    Lia Thổ Nhĩ KỳSheqel Israel mới
    10 TRY0,629 ILS
    20 TRY1,26 ILS
    50 TRY3,15 ILS
    100 TRY6,29 ILS
    200 TRY12,58 ILS
    500 TRY31,45 ILS
    1.000 TRY62,90 ILS
    2.500 TRY157,26 ILS
    5.000 TRY314,52 ILS
    10.000 TRY629,04 ILS

    ILS sang TRY

    Sheqel Israel mớiLia Thổ Nhĩ Kỳ
    1 ILS15,90 TRY
    2 ILS31,79 TRY
    5 ILS79,49 TRY
    10 ILS158,97 TRY
    20 ILS317,94 TRY
    50 ILS794,86 TRY
    100 ILS1.589,72 TRY
    250 ILS3.974,30 TRY
    500 ILS7.948,59 TRY
    1.000 ILS15.897,19 TRY

    Tỷ giá TRY sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,0614 đến 0,0629 ILS, trung bình 0,06229 ILS, và tăng 0,72%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0614 ILS0,0629 ILS0,06243 ILS+1,14%
    83 ngày qua0,0614 ILS0,0629 ILS0,06229 ILS+0,72%

    Hỏi đáp về tỷ giá TRY sang ILS

    1 TRY hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 TRY = 0,0629 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 ILS = 15,90 TRY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TRY sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,0614 đến 0,0629 ILS và tăng 0,72%.

    Về các loại tiền này

    Lia Thổ Nhĩ Kỳ

    Mã
    TRY
    Ký hiệu
    ₺
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thổ Nhĩ Kỳ

    Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.