Quy đổi SAR / ILS

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 0,8388 ILS

    1 ILS = 1,19 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    SAR sang ILS

    Riyal Ả Rập Xê-útSheqel Israel mới
    1 SAR0,8388 ILS
    2 SAR1,68 ILS
    5 SAR4,19 ILS
    10 SAR8,39 ILS
    20 SAR16,78 ILS
    50 SAR41,94 ILS
    100 SAR83,88 ILS
    250 SAR209,70 ILS
    500 SAR419,40 ILS
    1.000 SAR838,81 ILS

    ILS sang SAR

    Sheqel Israel mớiRiyal Ả Rập Xê-út
    1 ILS1,19 SAR
    2 ILS2,38 SAR
    5 ILS5,96 SAR
    10 ILS11,92 SAR
    20 ILS23,84 SAR
    50 ILS59,61 SAR
    100 ILS119,22 SAR
    250 ILS298,04 SAR
    500 ILS596,08 SAR
    1.000 ILS1.192,17 SAR

    Tỷ giá SAR sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 0,788 đến 0,8388 ILS, trung bình 0,812 ILS, và tăng 5,40%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,8132 ILS0,8388 ILS0,8257 ILS+2,88%
    83 ngày qua0,788 ILS0,8388 ILS0,812 ILS+5,40%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang ILS

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 SAR = 0,8388 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 ILS = 1,19 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SAR sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 0,788 đến 0,8388 ILS và tăng 5,40%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.