Sheqel Israel mới
- Mã
- ILS
- Ký hiệu
- ₪
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Israel
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi ILS / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 ILS = 0,566 NZD
| Sheqel Israel mới | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 1 ILS | 0,566 NZD |
| 2 ILS | 1,13 NZD |
| 5 ILS | 2,83 NZD |
| 10 ILS | 5,66 NZD |
| 20 ILS | 11,32 NZD |
| 50 ILS | 28,30 NZD |
| 100 ILS | 56,60 NZD |
| 250 ILS | 141,50 NZD |
| 500 ILS | 283,01 NZD |
| 1.000 ILS | 566,01 NZD |
| Đô la New Zealand | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 1 NZD | 1,77 ILS |
| 2 NZD | 3,53 ILS |
| 5 NZD | 8,83 ILS |
| 10 NZD | 17,67 ILS |
| 20 NZD | 35,33 ILS |
| 50 NZD | 88,34 ILS |
| 100 NZD | 176,67 ILS |
| 250 NZD | 441,68 ILS |
| 500 NZD | 883,37 ILS |
| 1.000 NZD | 1.766,74 ILS |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 0,5592 đến 0,5846 NZD, trung bình 0,5713 NZD, và giảm 0,98%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,5631 NZD | 0,5842 NZD | 0,5727 NZD | −3,11% |
| 83 ngày qua | 0,5592 NZD | 0,5846 NZD | 0,5713 NZD | −0,98% |
1 ILS = 0,566 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 NZD = 1,77 ILS.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 0,5592 đến 0,5846 NZD và giảm 0,98%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.