Krona Thụy Điển
- Mã
- SEK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thụy Điển
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá SEK
1 SEK = 0,1022 USD
| Loại tiền | 1 SEK = | 1 đơn vị tính bằng SEK |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,3755 AED | 2,66 SEK |
| AUDĐô la Australia | 0,146 AUD | 6,85 SEK |
| BRLReal Braxin | 0,5559 BRL | 1,80 SEK |
| CADĐô la Canada | 0,1429 CAD | 7,00 SEK |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,08378 CHF | 11,94 SEK |
| CLPPeso Chile | 102 CLP | 0,00984 SEK |
| CNYNhân dân tệ | 0,6814 CNY | 1,47 SEK |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 2,22 CZK | 0,4501 SEK |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,6816 DKK | 1,47 SEK |
| EUREuro | 0,09133 EUR | 10,95 SEK |
| GBPBảng Anh | 0,07624 GBP | 13,12 SEK |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,8022 HKD | 1,25 SEK |
| HUFForint Hungary | 33,28 HUF | 0,03005 SEK |
| IDRRupiah Indonesia | 1.855,21 IDR | 0,000539 SEK |
| ILSSheqel Israel mới | 0,3211 ILS | 3,11 SEK |
| INRRupee Ấn Độ | 9,71 INR | 0,103 SEK |
| JPYYên Nhật | 16 JPY | 0,06195 SEK |
| KRWWon Hàn Quốc | 137 KRW | 0,007277 SEK |
| LAKKip Lào | 2.285,32 LAK | 0,0004376 SEK |
| MXNPeso Mexico | 1,90 MXN | 0,5255 SEK |
| NOKKrone Na Uy | 0,9499 NOK | 1,05 SEK |
| NZDĐô la New Zealand | 0,1819 NZD | 5,50 SEK |
| PLNZloty Ba Lan | 0,4034 PLN | 2,48 SEK |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,3834 SAR | 2,61 SEK |
| SGDĐô la Singapore | 0,1308 SGD | 7,65 SEK |
| THBBạt Thái Lan | 3,45 THB | 0,2899 SEK |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 5,11 TRY | 0,1956 SEK |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 3,33 TWD | 0,3001 SEK |
| USDĐô la Mỹ | 0,1022 USD | 9,78 SEK |
| ZARRand Nam Phi | 1,70 ZAR | 0,5888 SEK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,09954 đến 0,1057 USD, trung bình 0,1023 USD, và giảm 2,21%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,09964 USD | 0,1023 USD | 0,1007 USD | +2,60% |
| 83 ngày qua | 0,09954 USD | 0,1057 USD | 0,1023 USD | −2,21% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.