Peso Chile
- Mã
- CLP
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Chile
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CLP / SEK
Đang tải tỷ giá…
1 CLP = 0,009845 SEK
| Peso Chile | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 100 CLP | 0,9845 SEK |
| 200 CLP | 1,97 SEK |
| 500 CLP | 4,92 SEK |
| 1.000 CLP | 9,84 SEK |
| 2.000 CLP | 19,69 SEK |
| 5.000 CLP | 49,22 SEK |
| 10.000 CLP | 98,45 SEK |
| 25.000 CLP | 246,12 SEK |
| 50.000 CLP | 492,25 SEK |
| 100.000 CLP | 984,50 SEK |
| Krona Thụy Điển | Peso Chile |
|---|---|
| 1 SEK | 102 CLP |
| 2 SEK | 203 CLP |
| 5 SEK | 508 CLP |
| 10 SEK | 1.016 CLP |
| 20 SEK | 2.031 CLP |
| 50 SEK | 5.079 CLP |
| 100 SEK | 10.157 CLP |
| 250 SEK | 25.394 CLP |
| 500 SEK | 50.787 CLP |
| 1.000 SEK | 101.575 CLP |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,009832 đến 0,01157 SEK, trung bình 0,01025 SEK, và giảm 5,96%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,009832 SEK | 0,01028 SEK | 0,0101 SEK | −3,01% |
| 83 ngày qua | 0,009832 SEK | 0,01157 SEK | 0,01025 SEK | −5,96% |
1 CLP = 0,009845 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 SEK = 102 CLP.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,009832 đến 0,01157 SEK và giảm 5,96%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.