Krona Thụy Điển
- Mã
- SEK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thụy Điển
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi SEK / CNY
Đang tải tỷ giá…
1 SEK = 0,6836 CNY
| Krona Thụy Điển | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 1 SEK | 0,6836 CNY |
| 2 SEK | 1,37 CNY |
| 5 SEK | 3,42 CNY |
| 10 SEK | 6,84 CNY |
| 20 SEK | 13,67 CNY |
| 50 SEK | 34,18 CNY |
| 100 SEK | 68,36 CNY |
| 250 SEK | 170,89 CNY |
| 500 SEK | 341,78 CNY |
| 1.000 SEK | 683,57 CNY |
| Nhân dân tệ | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 1 CNY | 1,46 SEK |
| 2 CNY | 2,93 SEK |
| 5 CNY | 7,31 SEK |
| 10 CNY | 14,63 SEK |
| 20 CNY | 29,26 SEK |
| 50 CNY | 73,15 SEK |
| 100 CNY | 146,29 SEK |
| 250 CNY | 365,73 SEK |
| 500 CNY | 731,46 SEK |
| 1.000 CNY | 1.462,91 SEK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,6684 đến 0,7134 CNY, trung bình 0,6873 CNY, và giảm 3,23%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,6685 CNY | 0,6836 CNY | 0,6741 CNY | +2,17% |
| 83 ngày qua | 0,6684 CNY | 0,7134 CNY | 0,6873 CNY | −3,23% |
1 SEK = 0,6836 CNY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 CNY = 1,46 SEK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CNY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,6684 đến 0,7134 CNY và giảm 3,23%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.