Peso Mexico
- Mã
- MXN
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Mexico
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi MXN / SEK
Đang tải tỷ giá…
1 MXN = 0,5256 SEK
| Peso Mexico | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 10 MXN | 5,26 SEK |
| 20 MXN | 10,51 SEK |
| 50 MXN | 26,28 SEK |
| 100 MXN | 52,56 SEK |
| 200 MXN | 105,12 SEK |
| 500 MXN | 262,81 SEK |
| 1.000 MXN | 525,61 SEK |
| 2.500 MXN | 1.314,03 SEK |
| 5.000 MXN | 2.628,07 SEK |
| 10.000 MXN | 5.256,14 SEK |
| Krona Thụy Điển | Peso Mexico |
|---|---|
| 1 SEK | 1,90 MXN |
| 2 SEK | 3,81 MXN |
| 5 SEK | 9,51 MXN |
| 10 SEK | 19,03 MXN |
| 20 SEK | 38,05 MXN |
| 50 SEK | 95,13 MXN |
| 100 SEK | 190,25 MXN |
| 250 SEK | 475,63 MXN |
| 500 SEK | 951,27 MXN |
| 1.000 SEK | 1.902,54 MXN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,5221 đến 0,5715 SEK, trung bình 0,5535 SEK, và giảm 6,25%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,5221 SEK | 0,5561 SEK | 0,5369 SEK | −5,00% |
| 83 ngày qua | 0,5221 SEK | 0,5715 SEK | 0,5535 SEK | −6,25% |
1 MXN = 0,5256 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 1,90 MXN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,5221 đến 0,5715 SEK và giảm 6,25%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.