Quy đổi CNY / SEK

Đổi Nhân dân tệ sang Krona Thụy Điển

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 CNY = 1,47 SEK

    1 SEK = 0,6815 CNY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    CNY sang SEK

    Nhân dân tệKrona Thụy Điển
    1 CNY1,47 SEK
    2 CNY2,93 SEK
    5 CNY7,34 SEK
    10 CNY14,67 SEK
    20 CNY29,35 SEK
    50 CNY73,36 SEK
    100 CNY146,73 SEK
    250 CNY366,82 SEK
    500 CNY733,65 SEK
    1.000 CNY1.467,30 SEK

    SEK sang CNY

    Krona Thụy ĐiểnNhân dân tệ
    1 SEK0,6815 CNY
    2 SEK1,36 CNY
    5 SEK3,41 CNY
    10 SEK6,82 CNY
    20 SEK13,63 CNY
    50 SEK34,08 CNY
    100 SEK68,15 CNY
    250 SEK170,38 CNY
    500 SEK340,76 CNY
    1.000 SEK681,52 CNY

    Tỷ giá CNY sang SEK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 1,40 đến 1,50 SEK, trung bình 1,46 SEK, và tăng 3,65%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1,47 SEK1,50 SEK1,48 SEK−1,83%
    83 ngày qua1,40 SEK1,50 SEK1,46 SEK+3,65%

    Hỏi đáp về tỷ giá CNY sang SEK

    1 CNY hiện bằng bao nhiêu SEK?

    1 CNY = 1,47 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SEK = 0,6815 CNY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá CNY sang SEK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 1,40 đến 1,50 SEK và tăng 3,65%.

    Về các loại tiền này

    Nhân dân tệ

    Mã
    CNY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Trung Quốc

    Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.