Quy đổi TWD / SEK

Đổi Đô la Đài Loan mới sang Krona Thụy Điển

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TWD = 0,2993 SEK

    1 SEK = 3,34 TWD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    TWD sang SEK

    Đô la Đài Loan mớiKrona Thụy Điển
    10 TWD2,99 SEK
    20 TWD5,99 SEK
    50 TWD14,97 SEK
    100 TWD29,93 SEK
    200 TWD59,86 SEK
    500 TWD149,66 SEK
    1.000 TWD299,32 SEK
    2.500 TWD748,29 SEK
    5.000 TWD1.496,58 SEK
    10.000 TWD2.993,15 SEK

    SEK sang TWD

    Krona Thụy ĐiểnĐô la Đài Loan mới
    1 SEK3,34 TWD
    2 SEK6,68 TWD
    5 SEK16,70 TWD
    10 SEK33,41 TWD
    20 SEK66,82 TWD
    50 SEK167,05 TWD
    100 SEK334,10 TWD
    250 SEK835,24 TWD
    500 SEK1.670,48 TWD
    1.000 SEK3.340,96 TWD

    Tỷ giá TWD sang SEK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 0,297 đến 0,3154 SEK, trung bình 0,3057 SEK, và tăng 0,77%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,2993 SEK0,3154 SEK0,307 SEK−5,09%
    83 ngày qua0,297 SEK0,3154 SEK0,3057 SEK+0,77%

    Hỏi đáp về tỷ giá TWD sang SEK

    1 TWD hiện bằng bao nhiêu SEK?

    1 TWD = 0,2993 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 SEK = 3,34 TWD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TWD sang SEK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 0,297 đến 0,3154 SEK và tăng 0,77%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Đài Loan mới

    Mã
    TWD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đài Loan

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.