Quy đổi SEK / SAR

Đổi Krona Thụy Điển sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SEK = 0,3834 SAR

    1 SAR = 2,61 SEK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    SEK sang SAR

    Krona Thụy ĐiểnRiyal Ả Rập Xê-út
    1 SEK0,3834 SAR
    2 SEK0,7668 SAR
    5 SEK1,92 SAR
    10 SEK3,83 SAR
    20 SEK7,67 SAR
    50 SEK19,17 SAR
    100 SEK38,34 SAR
    250 SEK95,86 SAR
    500 SEK191,71 SAR
    1.000 SEK383,42 SAR

    SAR sang SEK

    Riyal Ả Rập Xê-útKrona Thụy Điển
    1 SAR2,61 SEK
    2 SAR5,22 SEK
    5 SAR13,04 SEK
    10 SAR26,08 SEK
    20 SAR52,16 SEK
    50 SAR130,40 SEK
    100 SAR260,81 SEK
    250 SAR652,02 SEK
    500 SAR1.304,04 SEK
    1.000 SAR2.608,09 SEK

    Tỷ giá SEK sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,3733 đến 0,3966 SAR, trung bình 0,3837 SAR, và giảm 2,20%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,3737 SAR0,3837 SAR0,3777 SAR+2,61%
    83 ngày qua0,3733 SAR0,3966 SAR0,3837 SAR−2,20%

    Hỏi đáp về tỷ giá SEK sang SAR

    1 SEK hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 SEK = 0,3834 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 SAR = 2,61 SEK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SEK sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,3733 đến 0,3966 SAR và giảm 2,20%.

    Về các loại tiền này

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.