Forint Hungary
- Mã
- HUF
- Ký hiệu
- Ft
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Hungary
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá HUF
1 HUF = 0,003073 USD
| Loại tiền | 1 HUF = | 1 đơn vị tính bằng HUF |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,01129 AED | 88,61 HUF |
| AUDĐô la Australia | 0,004388 AUD | 227,88 HUF |
| BRLReal Braxin | 0,01671 BRL | 59,84 HUF |
| CADĐô la Canada | 0,004297 CAD | 232,71 HUF |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,002518 CHF | 397,07 HUF |
| CLPPeso Chile | 3 CLP | 0,3274 HUF |
| CNYNhân dân tệ | 0,02048 CNY | 48,82 HUF |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 0,06678 CZK | 14,97 HUF |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,02049 DKK | 48,80 HUF |
| EUREuro | 0,002745 EUR | 364,27 HUF |
| GBPBảng Anh | 0,002292 GBP | 436,34 HUF |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,02411 HKD | 41,47 HUF |
| IDRRupiah Indonesia | 55,75 IDR | 0,01794 HUF |
| ILSSheqel Israel mới | 0,009656 ILS | 103,57 HUF |
| INRRupee Ấn Độ | 0,2917 INR | 3,43 HUF |
| JPYYên Nhật | 0,4852 JPY | 2,06 HUF |
| KRWWon Hàn Quốc | 4 KRW | 0,2422 HUF |
| LAKKip Lào | 68,69 LAK | 0,01456 HUF |
| MXNPeso Mexico | 0,05721 MXN | 17,48 HUF |
| NOKKrone Na Uy | 0,02856 NOK | 35,02 HUF |
| NZDĐô la New Zealand | 0,005468 NZD | 182,87 HUF |
| PLNZloty Ba Lan | 0,01213 PLN | 82,47 HUF |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,01152 SAR | 86,77 HUF |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,03005 SEK | 33,27 HUF |
| SGDĐô la Singapore | 0,003931 SGD | 254,36 HUF |
| THBBạt Thái Lan | 0,1037 THB | 9,64 HUF |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 0,1536 TRY | 6,51 HUF |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 0,1002 TWD | 9,98 HUF |
| USDĐô la Mỹ | 0,003073 USD | 325,40 HUF |
| ZARRand Nam Phi | 0,05106 ZAR | 19,59 HUF |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,003036 đến 0,003229 USD, trung bình 0,003129 USD, và giảm 2,95%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,003036 USD | 0,003095 USD | 0,003066 USD | +0,70% |
| 83 ngày qua | 0,003036 USD | 0,003229 USD | 0,003129 USD | −2,95% |
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.