Quy đổi HUF / SAR

Đổi Forint Hungary sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HUF = 0,01152 SAR

    1 SAR = 86,83 HUF

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    HUF sang SAR

    Forint HungaryRiyal Ả Rập Xê-út
    100 HUF1,15 SAR
    200 HUF2,30 SAR
    500 HUF5,76 SAR
    1.000 HUF11,52 SAR
    2.000 HUF23,03 SAR
    5.000 HUF57,59 SAR
    10.000 HUF115,17 SAR
    25.000 HUF287,93 SAR
    50.000 HUF575,86 SAR
    100.000 HUF1.151,71 SAR

    SAR sang HUF

    Riyal Ả Rập Xê-útForint Hungary
    1 SAR86,83 HUF
    2 SAR173,65 HUF
    5 SAR434,14 HUF
    10 SAR868,27 HUF
    20 SAR1.736,54 HUF
    50 SAR4.341,35 HUF
    100 SAR8.682,71 HUF
    250 SAR21.706,77 HUF
    500 SAR43.413,54 HUF
    1.000 SAR86.827,08 HUF

    Tỷ giá HUF sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,01139 đến 0,01211 SAR, trung bình 0,01174 SAR, và giảm 3,01%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,01139 SAR0,01161 SAR0,0115 SAR+0,64%
    83 ngày qua0,01139 SAR0,01211 SAR0,01174 SAR−3,01%

    Hỏi đáp về tỷ giá HUF sang SAR

    1 HUF hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 HUF = 0,01152 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SAR = 86,83 HUF.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HUF sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,01139 đến 0,01211 SAR và giảm 3,01%.

    Về các loại tiền này

    Forint Hungary

    Mã
    HUF
    Ký hiệu
    Ft
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Hungary

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.