Nhân dân tệ
- Mã
- CNY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Trung Quốc
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá CNY
1 CNY = 0,15 USD
| Loại tiền | 1 CNY = | 1 đơn vị tính bằng CNY |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,551 AED | 1,81 CNY |
| AUDĐô la Australia | 0,2142 AUD | 4,67 CNY |
| BRLReal Braxin | 0,8158 BRL | 1,23 CNY |
| CADĐô la Canada | 0,2098 CAD | 4,77 CNY |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,1229 CHF | 8,13 CNY |
| CLPPeso Chile | 149 CLP | 0,006706 CNY |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 3,26 CZK | 0,3067 CNY |
| DKKKrone Đan Mạch | 1,00 DKK | 0,9997 CNY |
| EUREuro | 0,134 EUR | 7,46 CNY |
| GBPBảng Anh | 0,1119 GBP | 8,94 CNY |
| HKDĐô la Hồng Kông | 1,18 HKD | 0,8495 CNY |
| HUFForint Hungary | 48,84 HUF | 0,02048 CNY |
| IDRRupiah Indonesia | 2.722,47 IDR | 0,0003673 CNY |
| ILSSheqel Israel mới | 0,4712 ILS | 2,12 CNY |
| INRRupee Ấn Độ | 14,24 INR | 0,07021 CNY |
| JPYYên Nhật | 24 JPY | 0,04221 CNY |
| KRWWon Hàn Quốc | 202 KRW | 0,004959 CNY |
| LAKKip Lào | 3.353,64 LAK | 0,0002982 CNY |
| MXNPeso Mexico | 2,79 MXN | 0,3581 CNY |
| NOKKrone Na Uy | 1,39 NOK | 0,7174 CNY |
| NZDĐô la New Zealand | 0,2669 NZD | 3,75 CNY |
| PLNZloty Ba Lan | 0,5919 PLN | 1,69 CNY |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,5626 SAR | 1,78 CNY |
| SEKKrona Thụy Điển | 1,47 SEK | 0,6814 CNY |
| SGDĐô la Singapore | 0,1919 SGD | 5,21 CNY |
| THBBạt Thái Lan | 5,06 THB | 0,1976 CNY |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 7,50 TRY | 0,1333 CNY |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 4,89 TWD | 0,2045 CNY |
| USDĐô la Mỹ | 0,15 USD | 6,67 CNY |
| ZARRand Nam Phi | 2,49 ZAR | 0,4012 CNY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,1479 đến 0,1501 USD, trung bình 0,1489 USD, và tăng 1,37%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1489 USD | 0,1501 USD | 0,1494 USD | +0,74% |
| 83 ngày qua | 0,1479 USD | 0,1501 USD | 0,1489 USD | +1,37% |
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.