Tỷ giá CNY

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY)

1 CNY = 0,15 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

1 CNY theo các loại tiền khác

Loại tiền1 CNY =1 đơn vị tính bằng CNY
AEDDirham UAE0,551 AED1,81 CNY
AUDĐô la Australia0,2142 AUD4,67 CNY
BRLReal Braxin0,8158 BRL1,23 CNY
CADĐô la Canada0,2098 CAD4,77 CNY
CHFFranc Thụy sĩ0,1229 CHF8,13 CNY
CLPPeso Chile149 CLP0,006706 CNY
CZKKoruna Cộng hòa Séc3,26 CZK0,3067 CNY
DKKKrone Đan Mạch1,00 DKK0,9997 CNY
EUREuro0,134 EUR7,46 CNY
GBPBảng Anh0,1119 GBP8,94 CNY
HKDĐô la Hồng Kông1,18 HKD0,8495 CNY
HUFForint Hungary48,84 HUF0,02048 CNY
IDRRupiah Indonesia2.722,47 IDR0,0003673 CNY
ILSSheqel Israel mới0,4712 ILS2,12 CNY
INRRupee Ấn Độ14,24 INR0,07021 CNY
JPYYên Nhật24 JPY0,04221 CNY
KRWWon Hàn Quốc202 KRW0,004959 CNY
LAKKip Lào3.353,64 LAK0,0002982 CNY
MXNPeso Mexico2,79 MXN0,3581 CNY
NOKKrone Na Uy1,39 NOK0,7174 CNY
NZDĐô la New Zealand0,2669 NZD3,75 CNY
PLNZloty Ba Lan0,5919 PLN1,69 CNY
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,5626 SAR1,78 CNY
SEKKrona Thụy Điển1,47 SEK0,6814 CNY
SGDĐô la Singapore0,1919 SGD5,21 CNY
THBBạt Thái Lan5,06 THB0,1976 CNY
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ7,50 TRY0,1333 CNY
TWDĐô la Đài Loan mới4,89 TWD0,2045 CNY
USDĐô la Mỹ0,15 USD6,67 CNY
ZARRand Nam Phi2,49 ZAR0,4012 CNY

Tỷ giá CNY sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,1479 đến 0,1501 USD, trung bình 0,1489 USD, và tăng 1,37%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,1489 USD0,1501 USD0,1494 USD+0,74%
83 ngày qua0,1479 USD0,1501 USD0,1489 USD+1,37%

Về đồng tiền: Nhân dân tệ

Nhân dân tệ

Mã
CNY
Ký hiệu
¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Trung Quốc

Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.