Peso Chile
- Mã
- CLP
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Chile
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CLP / CNY
Đang tải tỷ giá…
1 CLP = 0,006705 CNY
| Peso Chile | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 100 CLP | 0,6705 CNY |
| 200 CLP | 1,34 CNY |
| 500 CLP | 3,35 CNY |
| 1.000 CLP | 6,71 CNY |
| 2.000 CLP | 13,41 CNY |
| 5.000 CLP | 33,53 CNY |
| 10.000 CLP | 67,05 CNY |
| 25.000 CLP | 167,63 CNY |
| 50.000 CLP | 335,27 CNY |
| 100.000 CLP | 670,53 CNY |
| Nhân dân tệ | Peso Chile |
|---|---|
| 1 CNY | 149 CLP |
| 2 CNY | 298 CLP |
| 5 CNY | 746 CLP |
| 10 CNY | 1.491 CLP |
| 20 CNY | 2.983 CLP |
| 50 CNY | 7.457 CLP |
| 100 CNY | 14.914 CLP |
| 250 CNY | 37.284 CLP |
| 500 CNY | 74.568 CLP |
| 1.000 CNY | 149.136 CLP |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,006705 đến 0,008233 CNY, trung bình 0,007047 CNY, và giảm 9,33%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,006705 CNY | 0,006904 CNY | 0,006805 CNY | −1,26% |
| 83 ngày qua | 0,006705 CNY | 0,008233 CNY | 0,007047 CNY | −9,33% |
1 CLP = 0,006705 CNY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 CNY = 149 CLP.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CNY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,006705 đến 0,008233 CNY và giảm 9,33%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.