Bạt Thái Lan
- Mã
- THB
- Ký hiệu
- ฿
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thái Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá THB
1 THB = 0,02964 USD
| Loại tiền | 1 THB = | 1 đơn vị tính bằng THB |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,1089 AED | 9,19 THB |
| AUDĐô la Australia | 0,04233 AUD | 23,63 THB |
| BRLReal Braxin | 0,1612 BRL | 6,20 THB |
| CADĐô la Canada | 0,04145 CAD | 24,13 THB |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,02429 CHF | 41,16 THB |
| CLPPeso Chile | 29 CLP | 0,03394 THB |
| CNYNhân dân tệ | 0,1976 CNY | 5,06 THB |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 0,644 CZK | 1,55 THB |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,1976 DKK | 5,06 THB |
| EUREuro | 0,02648 EUR | 37,77 THB |
| GBPBảng Anh | 0,02211 GBP | 45,24 THB |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,2326 HKD | 4,30 THB |
| HUFForint Hungary | 9,66 HUF | 0,1035 THB |
| IDRRupiah Indonesia | 537,70 IDR | 0,00186 THB |
| ILSSheqel Israel mới | 0,09314 ILS | 10,74 THB |
| INRRupee Ấn Độ | 2,81 INR | 0,3554 THB |
| JPYYên Nhật | 5 JPY | 0,2137 THB |
| KRWWon Hàn Quốc | 40 KRW | 0,0251 THB |
| LAKKip Lào | 662,60 LAK | 0,001509 THB |
| MXNPeso Mexico | 0,553 MXN | 1,81 THB |
| NOKKrone Na Uy | 0,2753 NOK | 3,63 THB |
| NZDĐô la New Zealand | 0,05273 NZD | 18,96 THB |
| PLNZloty Ba Lan | 0,1169 PLN | 8,56 THB |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,1112 SAR | 9,00 THB |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,2897 SEK | 3,45 THB |
| SGDĐô la Singapore | 0,03791 SGD | 26,38 THB |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 1,48 TRY | 0,675 THB |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 0,9658 TWD | 1,04 THB |
| USDĐô la Mỹ | 0,02964 USD | 33,74 THB |
| ZARRand Nam Phi | 0,4924 ZAR | 2,03 THB |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 THB dao động từ 0,0296 đến 0,03061 USD, trung bình 0,03002 USD, và giảm 1,93%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0296 USD | 0,02992 USD | 0,02972 USD | −0,52% |
| 82 ngày qua | 0,0296 USD | 0,03061 USD | 0,03002 USD | −1,93% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.