Rand Nam Phi
- Mã
- ZAR
- Ký hiệu
- R
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Nam Phi, Lesotho và Namibia
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá ZAR
1 ZAR = 0,06019 USD
| Loại tiền | 1 ZAR = | 1 đơn vị tính bằng ZAR |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,2211 AED | 4,52 ZAR |
| AUDĐô la Australia | 0,08595 AUD | 11,63 ZAR |
| BRLReal Braxin | 0,3273 BRL | 3,06 ZAR |
| CADĐô la Canada | 0,08415 CAD | 11,88 ZAR |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,04933 CHF | 20,27 ZAR |
| CLPPeso Chile | 60 CLP | 0,01671 ZAR |
| CNYNhân dân tệ | 0,4012 CNY | 2,49 ZAR |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 1,31 CZK | 0,7646 ZAR |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,4013 DKK | 2,49 ZAR |
| EUREuro | 0,05377 EUR | 18,60 ZAR |
| GBPBảng Anh | 0,04489 GBP | 22,28 ZAR |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,4723 HKD | 2,12 ZAR |
| HUFForint Hungary | 19,59 HUF | 0,05104 ZAR |
| IDRRupiah Indonesia | 1.092,27 IDR | 0,0009155 ZAR |
| ILSSheqel Israel mới | 0,189 ILS | 5,29 ZAR |
| INRRupee Ấn Độ | 5,71 INR | 0,175 ZAR |
| JPYYên Nhật | 10 JPY | 0,1052 ZAR |
| KRWWon Hàn Quốc | 81 KRW | 0,01236 ZAR |
| LAKKip Lào | 1.345,50 LAK | 0,0007432 ZAR |
| MXNPeso Mexico | 1,12 MXN | 0,8925 ZAR |
| NOKKrone Na Uy | 0,5593 NOK | 1,79 ZAR |
| NZDĐô la New Zealand | 0,1071 NZD | 9,34 ZAR |
| PLNZloty Ba Lan | 0,2375 PLN | 4,21 ZAR |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,2257 SAR | 4,43 ZAR |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,5888 SEK | 1,70 ZAR |
| SGDĐô la Singapore | 0,07699 SGD | 12,99 ZAR |
| THBBạt Thái Lan | 2,03 THB | 0,4924 ZAR |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 3,01 TRY | 0,3323 ZAR |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 1,96 TWD | 0,5098 ZAR |
| USDĐô la Mỹ | 0,06019 USD | 16,61 ZAR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ZAR dao động từ 0,05991 đến 0,06272 USD, trung bình 0,06126 USD, và giảm 2,84%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,05992 USD | 0,06106 USD | 0,06039 USD | +0,23% |
| 83 ngày qua | 0,05991 USD | 0,06272 USD | 0,06126 USD | −2,84% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.