Bảng Anh
- Mã
- GBP
- Ký hiệu
- £ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Vương quốc Anh, Đảo Man, Guernsey và Jersey
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá GBP
1 GBP = 1,34 USD
| Loại tiền | 1 GBP = | 1 đơn vị tính bằng GBP |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 4,92 AED | 0,2031 GBP |
| AUDĐô la Australia | 1,91 AUD | 0,5223 GBP |
| BRLReal Braxin | 7,29 BRL | 0,1371 GBP |
| CADĐô la Canada | 1,87 CAD | 0,5334 GBP |
| CHFFranc Thụy sĩ | 1,10 CHF | 0,91 GBP |
| CLPPeso Chile | 1.333 CLP | 0,0007503 GBP |
| CNYNhân dân tệ | 8,94 CNY | 0,1119 GBP |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 29,13 CZK | 0,03433 GBP |
| DKKKrone Đan Mạch | 8,94 DKK | 0,1119 GBP |
| EUREuro | 1,20 EUR | 0,8349 GBP |
| HKDĐô la Hồng Kông | 10,52 HKD | 0,09505 GBP |
| HUFForint Hungary | 436,91 HUF | 0,002289 GBP |
| IDRRupiah Indonesia | 24.322,83 IDR | 0,00004111 GBP |
| ILSSheqel Israel mới | 4,21 ILS | 0,2373 GBP |
| INRRupee Ấn Độ | 127,29 INR | 0,007856 GBP |
| JPYYên Nhật | 212 JPY | 0,004724 GBP |
| KRWWon Hàn Quốc | 1.802 KRW | 0,0005549 GBP |
| LAKKip Lào | 29.973,09 LAK | 0,00003336 GBP |
| MXNPeso Mexico | 25,01 MXN | 0,03998 GBP |
| NOKKrone Na Uy | 12,45 NOK | 0,0803 GBP |
| NZDĐô la New Zealand | 2,39 NZD | 0,4192 GBP |
| PLNZloty Ba Lan | 5,29 PLN | 0,1892 GBP |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 5,03 SAR | 0,1989 GBP |
| SEKKrona Thụy Điển | 13,10 SEK | 0,07631 GBP |
| SGDĐô la Singapore | 1,71 SGD | 0,5831 GBP |
| THBBạt Thái Lan | 45,24 THB | 0,02211 GBP |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 67,02 TRY | 0,01492 GBP |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 43,69 TWD | 0,02289 GBP |
| USDĐô la Mỹ | 1,34 USD | 0,7458 GBP |
| ZARRand Nam Phi | 22,27 ZAR | 0,0449 GBP |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 GBP dao động từ 1,32 đến 1,36 USD, trung bình 1,34 USD, và giảm 0,70%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 1,32 USD | 1,34 USD | 1,33 USD | +1,29% |
| 82 ngày qua | 1,32 USD | 1,36 USD | 1,34 USD | −0,70% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.