Franc Thụy sĩ
- Mã
- CHF
- Ký hiệu
- CHF
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thụy Sĩ và Liechtenstein
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá CHF
1 CHF = 1,22 USD
| Loại tiền | 1 CHF = | 1 đơn vị tính bằng CHF |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 4,48 AED | 0,2231 CHF |
| AUDĐô la Australia | 1,74 AUD | 0,5739 CHF |
| BRLReal Braxin | 6,64 BRL | 0,1507 CHF |
| CADĐô la Canada | 1,71 CAD | 0,5861 CHF |
| CLPPeso Chile | 1.213 CLP | 0,0008244 CHF |
| CNYNhân dân tệ | 8,13 CNY | 0,1229 CHF |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 26,52 CZK | 0,03771 CHF |
| DKKKrone Đan Mạch | 8,14 DKK | 0,1229 CHF |
| EUREuro | 1,09 EUR | 0,9174 CHF |
| GBPBảng Anh | 0,91 GBP | 1,10 CHF |
| HKDĐô la Hồng Kông | 9,58 HKD | 0,1044 CHF |
| HUFForint Hungary | 397,23 HUF | 0,002517 CHF |
| IDRRupiah Indonesia | 22.143,52 IDR | 0,00004516 CHF |
| ILSSheqel Israel mới | 3,83 ILS | 0,2609 CHF |
| INRRupee Ấn Độ | 115,85 INR | 0,008632 CHF |
| JPYYên Nhật | 193 JPY | 0,00519 CHF |
| KRWWon Hàn Quốc | 1.640 KRW | 0,0006096 CHF |
| LAKKip Lào | 27.277,23 LAK | 0,00003666 CHF |
| MXNPeso Mexico | 22,71 MXN | 0,04403 CHF |
| NOKKrone Na Uy | 11,34 NOK | 0,0882 CHF |
| NZDĐô la New Zealand | 2,17 NZD | 0,4606 CHF |
| PLNZloty Ba Lan | 4,81 PLN | 0,2077 CHF |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 4,58 SAR | 0,2185 CHF |
| SEKKrona Thụy Điển | 11,94 SEK | 0,08378 CHF |
| SGDĐô la Singapore | 1,56 SGD | 0,6407 CHF |
| THBBạt Thái Lan | 41,17 THB | 0,02429 CHF |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 61,01 TRY | 0,01639 CHF |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 39,77 TWD | 0,02515 CHF |
| USDĐô la Mỹ | 1,22 USD | 0,8195 CHF |
| ZARRand Nam Phi | 20,27 ZAR | 0,04933 CHF |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CHF dao động từ 1,20 đến 1,25 USD, trung bình 1,22 USD, và giảm 0,81%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 1,20 USD | 1,22 USD | 1,21 USD | +1,41% |
| 83 ngày qua | 1,20 USD | 1,25 USD | 1,22 USD | −0,81% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.