Real Braxin
- Mã
- BRL
- Ký hiệu
- R$
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Brazil
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá BRL
1 BRL = 0,1839 USD
| Loại tiền | 1 BRL = | 1 đơn vị tính bằng BRL |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,6754 AED | 1,48 BRL |
| AUDĐô la Australia | 0,2626 AUD | 3,81 BRL |
| CADĐô la Canada | 0,2571 CAD | 3,89 BRL |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,1507 CHF | 6,64 BRL |
| CLPPeso Chile | 183 CLP | 0,00547 BRL |
| CNYNhân dân tệ | 1,23 CNY | 0,8158 BRL |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 4,00 CZK | 0,2502 BRL |
| DKKKrone Đan Mạch | 1,23 DKK | 0,8156 BRL |
| EUREuro | 0,1643 EUR | 6,09 BRL |
| GBPBảng Anh | 0,1371 GBP | 7,29 BRL |
| HKDĐô la Hồng Kông | 1,44 HKD | 0,693 BRL |
| HUFForint Hungary | 59,87 HUF | 0,0167 BRL |
| IDRRupiah Indonesia | 3.337,24 IDR | 0,0002996 BRL |
| ILSSheqel Israel mới | 0,5776 ILS | 1,73 BRL |
| INRRupee Ấn Độ | 17,46 INR | 0,05728 BRL |
| JPYYên Nhật | 29 JPY | 0,03444 BRL |
| KRWWon Hàn Quốc | 247 KRW | 0,004045 BRL |
| LAKKip Lào | 4.110,94 LAK | 0,0002433 BRL |
| MXNPeso Mexico | 3,42 MXN | 0,2921 BRL |
| NOKKrone Na Uy | 1,71 NOK | 0,5852 BRL |
| NZDĐô la New Zealand | 0,3272 NZD | 3,06 BRL |
| PLNZloty Ba Lan | 0,7256 PLN | 1,38 BRL |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,6897 SAR | 1,45 BRL |
| SEKKrona Thụy Điển | 1,80 SEK | 0,5559 BRL |
| SGDĐô la Singapore | 0,2352 SGD | 4,25 BRL |
| THBBạt Thái Lan | 6,20 THB | 0,1612 BRL |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 9,19 TRY | 0,1088 BRL |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 5,99 TWD | 0,1668 BRL |
| USDĐô la Mỹ | 0,1839 USD | 5,44 BRL |
| ZARRand Nam Phi | 3,06 ZAR | 0,3273 BRL |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 BRL dao động từ 0,1839 đến 0,2006 USD, trung bình 0,1942 USD, và giảm 5,08%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1839 USD | 0,2006 USD | 0,1949 USD | −5,67% |
| 83 ngày qua | 0,1839 USD | 0,2006 USD | 0,1942 USD | −5,08% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.