Real Braxin
- Mã
- BRL
- Ký hiệu
- R$
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Brazil
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi BRL / CLP
Đang tải tỷ giá…
1 BRL = 183 CLP
| Real Braxin | Peso Chile |
|---|---|
| 1 BRL | 183 CLP |
| 2 BRL | 366 CLP |
| 5 BRL | 914 CLP |
| 10 BRL | 1.828 CLP |
| 20 BRL | 3.656 CLP |
| 50 BRL | 9.140 CLP |
| 100 BRL | 18.280 CLP |
| 250 BRL | 45.700 CLP |
| 500 BRL | 91.400 CLP |
| 1.000 BRL | 182.801 CLP |
| Peso Chile | Real Braxin |
|---|---|
| 100 CLP | 0,547 BRL |
| 200 CLP | 1,09 BRL |
| 500 CLP | 2,74 BRL |
| 1.000 CLP | 5,47 BRL |
| 2.000 CLP | 10,94 BRL |
| 5.000 CLP | 27,35 BRL |
| 10.000 CLP | 54,70 BRL |
| 25.000 CLP | 136,76 BRL |
| 50.000 CLP | 273,52 BRL |
| 100.000 CLP | 547,04 BRL |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 BRL dao động từ 158 đến 196 CLP, trung bình 185 CLP, và tăng 3,25%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 183 CLP | 196 CLP | 192 CLP | −5,17% |
| 83 ngày qua | 158 CLP | 196 CLP | 185 CLP | +3,25% |
1 BRL = 183 CLP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 CLP = 0,00547 BRL.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. CLP thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 BRL dao động từ 158 đến 196 CLP và tăng 3,25%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.