Lia Thổ Nhĩ Kỳ
- Mã
- TRY
- Ký hiệu
- ₺
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi TRY / BRL
Đang tải tỷ giá…
1 TRY = 0,1088 BRL
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | Real Braxin |
|---|---|
| 10 TRY | 1,09 BRL |
| 20 TRY | 2,18 BRL |
| 50 TRY | 5,44 BRL |
| 100 TRY | 10,88 BRL |
| 200 TRY | 21,75 BRL |
| 500 TRY | 54,38 BRL |
| 1.000 TRY | 108,75 BRL |
| 2.500 TRY | 271,88 BRL |
| 5.000 TRY | 543,77 BRL |
| 10.000 TRY | 1.087,54 BRL |
| Real Braxin | Lia Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 1 BRL | 9,20 TRY |
| 2 BRL | 18,39 TRY |
| 5 BRL | 45,98 TRY |
| 10 BRL | 91,95 TRY |
| 20 BRL | 183,90 TRY |
| 50 BRL | 459,75 TRY |
| 100 BRL | 919,51 TRY |
| 250 BRL | 2.298,77 TRY |
| 500 BRL | 4.597,54 TRY |
| 1.000 BRL | 9.195,07 TRY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,1012 đến 0,1088 BRL, trung bình 0,1054 BRL, và tăng 0,69%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1012 BRL | 0,1088 BRL | 0,1035 BRL | +4,23% |
| 83 ngày qua | 0,1012 BRL | 0,1088 BRL | 0,1054 BRL | +0,69% |
1 TRY = 0,1088 BRL, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 BRL = 9,20 TRY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của BRL. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,1012 đến 0,1088 BRL và tăng 0,69%.
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.