Đô la Australia
- Mã
- AUD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi AUD / CLP
Đang tải tỷ giá…
1 AUD = 696 CLP
| Đô la Australia | Peso Chile |
|---|---|
| 1 AUD | 696 CLP |
| 2 AUD | 1.392 CLP |
| 5 AUD | 3.479 CLP |
| 10 AUD | 6.958 CLP |
| 20 AUD | 13.916 CLP |
| 50 AUD | 34.789 CLP |
| 100 AUD | 69.578 CLP |
| 250 AUD | 173.944 CLP |
| 500 AUD | 347.888 CLP |
| 1.000 AUD | 695.776 CLP |
| Peso Chile | Đô la Australia |
|---|---|
| 100 CLP | 0,1437 AUD |
| 200 CLP | 0,2874 AUD |
| 500 CLP | 0,7186 AUD |
| 1.000 CLP | 1,44 AUD |
| 2.000 CLP | 2,87 AUD |
| 5.000 CLP | 7,19 AUD |
| 10.000 CLP | 14,37 AUD |
| 25.000 CLP | 35,93 AUD |
| 50.000 CLP | 71,86 AUD |
| 100.000 CLP | 143,72 AUD |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 586 đến 699 CLP, trung bình 674 CLP, và tăng 7,80%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 678 CLP | 699 CLP | 688 CLP | +1,01% |
| 83 ngày qua | 586 CLP | 699 CLP | 674 CLP | +7,80% |
1 AUD = 696 CLP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 CLP = 0,001437 AUD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. CLP thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 586 đến 699 CLP và tăng 7,80%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.