Quy đổi TRY / SAR

Đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TRY = 0,075 SAR

    1 SAR = 13,33 TRY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    TRY sang SAR

    Lia Thổ Nhĩ KỳRiyal Ả Rập Xê-út
    10 TRY0,75 SAR
    20 TRY1,50 SAR
    50 TRY3,75 SAR
    100 TRY7,50 SAR
    200 TRY15,00 SAR
    500 TRY37,50 SAR
    1.000 TRY75,00 SAR
    2.500 TRY187,51 SAR
    5.000 TRY375,01 SAR
    10.000 TRY750,02 SAR

    SAR sang TRY

    Riyal Ả Rập Xê-útLia Thổ Nhĩ Kỳ
    1 SAR13,33 TRY
    2 SAR26,67 TRY
    5 SAR66,66 TRY
    10 SAR133,33 TRY
    20 SAR266,66 TRY
    50 SAR666,64 TRY
    100 SAR1.333,29 TRY
    250 SAR3.333,22 TRY
    500 SAR6.666,45 TRY
    1.000 SAR13.332,89 TRY

    Tỷ giá TRY sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,075 đến 0,07848 SAR, trung bình 0,07674 SAR, và giảm 4,43%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,075 SAR0,07629 SAR0,07561 SAR−1,69%
    83 ngày qua0,075 SAR0,07848 SAR0,07674 SAR−4,43%

    Hỏi đáp về tỷ giá TRY sang SAR

    1 TRY hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 TRY = 0,075 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SAR = 13,33 TRY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TRY sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,075 đến 0,07848 SAR và giảm 4,43%.

    Về các loại tiền này

    Lia Thổ Nhĩ Kỳ

    Mã
    TRY
    Ký hiệu
    ₺
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thổ Nhĩ Kỳ

    Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.