Đô la Singapore
- Mã
- SGD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Singapore
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá SGD
1 SGD = 0,7819 USD
| Loại tiền | 1 SGD = | 1 đơn vị tính bằng SGD |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 2,87 AED | 0,3483 SGD |
| AUDĐô la Australia | 1,12 AUD | 0,8957 SGD |
| BRLReal Braxin | 4,25 BRL | 0,2352 SGD |
| CADĐô la Canada | 1,09 CAD | 0,9148 SGD |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,6408 CHF | 1,56 SGD |
| CLPPeso Chile | 777 CLP | 0,001287 SGD |
| CNYNhân dân tệ | 5,21 CNY | 0,1919 SGD |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 16,99 CZK | 0,05887 SGD |
| DKKKrone Đan Mạch | 5,21 DKK | 0,1918 SGD |
| EUREuro | 0,6984 EUR | 1,43 SGD |
| GBPBảng Anh | 0,5831 GBP | 1,71 SGD |
| HKDĐô la Hồng Kông | 6,13 HKD | 0,163 SGD |
| HUFForint Hungary | 254,76 HUF | 0,003925 SGD |
| IDRRupiah Indonesia | 14.182,62 IDR | 0,00007051 SGD |
| ILSSheqel Israel mới | 2,46 ILS | 0,407 SGD |
| INRRupee Ấn Độ | 74,22 INR | 0,01347 SGD |
| JPYYên Nhật | 123 JPY | 0,008101 SGD |
| KRWWon Hàn Quốc | 1.051 KRW | 0,0009517 SGD |
| LAKKip Lào | 17.477,29 LAK | 0,00005722 SGD |
| MXNPeso Mexico | 14,59 MXN | 0,06856 SGD |
| NOKKrone Na Uy | 7,26 NOK | 0,1377 SGD |
| NZDĐô la New Zealand | 1,39 NZD | 0,719 SGD |
| PLNZloty Ba Lan | 3,08 PLN | 0,3244 SGD |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 2,93 SAR | 0,3411 SGD |
| SEKKrona Thụy Điển | 7,64 SEK | 0,1309 SGD |
| THBBạt Thái Lan | 26,38 THB | 0,03791 SGD |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 39,08 TRY | 0,02559 SGD |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 25,48 TWD | 0,03925 SGD |
| USDĐô la Mỹ | 0,7819 USD | 1,28 SGD |
| ZARRand Nam Phi | 12,99 ZAR | 0,07699 SGD |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 SGD dao động từ 0,7791 đến 0,791 USD, trung bình 0,7839 USD, và tăng 0,08%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,7791 USD | 0,7828 USD | 0,7814 USD | +0,02% |
| 82 ngày qua | 0,7791 USD | 0,791 USD | 0,7839 USD | +0,08% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.