Peso Mexico
- Mã
- MXN
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Mexico
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi MXN / AUD
Đang tải tỷ giá…
1 MXN = 0,07676 AUD
| Peso Mexico | Đô la Australia |
|---|---|
| 10 MXN | 0,7676 AUD |
| 20 MXN | 1,54 AUD |
| 50 MXN | 3,84 AUD |
| 100 MXN | 7,68 AUD |
| 200 MXN | 15,35 AUD |
| 500 MXN | 38,38 AUD |
| 1.000 MXN | 76,76 AUD |
| 2.500 MXN | 191,91 AUD |
| 5.000 MXN | 383,82 AUD |
| 10.000 MXN | 767,65 AUD |
| Đô la Australia | Peso Mexico |
|---|---|
| 1 AUD | 13,03 MXN |
| 2 AUD | 26,05 MXN |
| 5 AUD | 65,13 MXN |
| 10 AUD | 130,27 MXN |
| 20 AUD | 260,54 MXN |
| 50 AUD | 651,34 MXN |
| 100 AUD | 1.302,68 MXN |
| 250 AUD | 3.256,70 MXN |
| 500 AUD | 6.513,40 MXN |
| 1.000 AUD | 13.026,79 MXN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,07556 đến 0,08315 AUD, trung bình 0,08011 AUD, và giảm 7,48%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,07556 AUD | 0,07976 AUD | 0,07731 AUD | −2,99% |
| 83 ngày qua | 0,07556 AUD | 0,08315 AUD | 0,08011 AUD | −7,48% |
1 MXN = 0,07676 AUD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 AUD = 13,03 MXN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của AUD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,07556 đến 0,08315 AUD và giảm 7,48%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.