Koruna Cộng hòa Séc
- Mã
- CZK
- Ký hiệu
- Kč
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Séc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá CZK
1 CZK = 0,04601 USD
| Loại tiền | 1 CZK = | 1 đơn vị tính bằng CZK |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,169 AED | 5,92 CZK |
| AUDĐô la Australia | 0,06573 AUD | 15,21 CZK |
| BRLReal Braxin | 0,2502 BRL | 4,00 CZK |
| CADĐô la Canada | 0,06434 CAD | 15,54 CZK |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,03771 CHF | 26,52 CZK |
| CLPPeso Chile | 46 CLP | 0,02186 CZK |
| CNYNhân dân tệ | 0,3065 CNY | 3,26 CZK |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,3068 DKK | 3,26 CZK |
| EUREuro | 0,04111 EUR | 24,33 CZK |
| GBPBảng Anh | 0,03432 GBP | 29,14 CZK |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,361 HKD | 2,77 CZK |
| HUFForint Hungary | 14,98 HUF | 0,06675 CZK |
| IDRRupiah Indonesia | 835,18 IDR | 0,001197 CZK |
| ILSSheqel Israel mới | 0,1447 ILS | 6,91 CZK |
| INRRupee Ấn Độ | 4,37 INR | 0,2288 CZK |
| JPYYên Nhật | 7 JPY | 0,1377 CZK |
| KRWWon Hàn Quốc | 62 KRW | 0,01619 CZK |
| LAKKip Lào | 1.027,32 LAK | 0,0009734 CZK |
| MXNPeso Mexico | 0,8564 MXN | 1,17 CZK |
| NOKKrone Na Uy | 0,4277 NOK | 2,34 CZK |
| NZDĐô la New Zealand | 0,08189 NZD | 12,21 CZK |
| PLNZloty Ba Lan | 0,1816 PLN | 5,51 CZK |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,1725 SAR | 5,80 CZK |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,4501 SEK | 2,22 CZK |
| SGDĐô la Singapore | 0,05888 SGD | 16,98 CZK |
| THBBạt Thái Lan | 1,55 THB | 0,6442 CZK |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 2,30 TRY | 0,4347 CZK |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 1,50 TWD | 0,6666 CZK |
| USDĐô la Mỹ | 0,04601 USD | 21,73 CZK |
| ZARRand Nam Phi | 0,7643 ZAR | 1,31 CZK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CZK dao động từ 0,04574 đến 0,04846 USD, trung bình 0,047 USD, và giảm 3,29%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,04574 USD | 0,04627 USD | 0,04599 USD | +0,30% |
| 83 ngày qua | 0,04574 USD | 0,04846 USD | 0,047 USD | −3,29% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.