Koruna Cộng hòa Séc
- Mã
- CZK
- Ký hiệu
- Kč
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Séc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CZK / SAR
Đang tải tỷ giá…
1 CZK = 0,1726 SAR
| Koruna Cộng hòa Séc | Riyal Ả Rập Xê-út |
|---|---|
| 10 CZK | 1,73 SAR |
| 20 CZK | 3,45 SAR |
| 50 CZK | 8,63 SAR |
| 100 CZK | 17,26 SAR |
| 200 CZK | 34,51 SAR |
| 500 CZK | 86,29 SAR |
| 1.000 CZK | 172,57 SAR |
| 2.500 CZK | 431,43 SAR |
| 5.000 CZK | 862,86 SAR |
| 10.000 CZK | 1.725,72 SAR |
| Riyal Ả Rập Xê-út | Koruna Cộng hòa Séc |
|---|---|
| 1 SAR | 5,79 CZK |
| 2 SAR | 11,59 CZK |
| 5 SAR | 28,97 CZK |
| 10 SAR | 57,95 CZK |
| 20 SAR | 115,89 CZK |
| 50 SAR | 289,73 CZK |
| 100 SAR | 579,47 CZK |
| 250 SAR | 1.448,67 CZK |
| 500 SAR | 2.897,34 CZK |
| 1.000 SAR | 5.794,68 CZK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CZK dao động từ 0,1715 đến 0,1817 SAR, trung bình 0,1762 SAR, và giảm 3,27%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1715 SAR | 0,1735 SAR | 0,1725 SAR | +0,31% |
| 83 ngày qua | 0,1715 SAR | 0,1817 SAR | 0,1762 SAR | −3,27% |
1 CZK = 0,1726 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SAR = 5,79 CZK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CZK dao động từ 0,1715 đến 0,1817 SAR và giảm 3,27%.
Neo tỷ giá với USD.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.