Peso Mexico
- Mã
- MXN
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Mexico
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi MXN / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 MXN = 0,09562 NZD
| Peso Mexico | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 10 MXN | 0,9562 NZD |
| 20 MXN | 1,91 NZD |
| 50 MXN | 4,78 NZD |
| 100 MXN | 9,56 NZD |
| 200 MXN | 19,12 NZD |
| 500 MXN | 47,81 NZD |
| 1.000 MXN | 95,62 NZD |
| 2.500 MXN | 239,06 NZD |
| 5.000 MXN | 478,11 NZD |
| 10.000 MXN | 956,23 NZD |
| Đô la New Zealand | Peso Mexico |
|---|---|
| 1 NZD | 10,46 MXN |
| 2 NZD | 20,92 MXN |
| 5 NZD | 52,29 MXN |
| 10 NZD | 104,58 MXN |
| 20 NZD | 209,16 MXN |
| 50 NZD | 522,89 MXN |
| 100 NZD | 1.045,78 MXN |
| 250 NZD | 2.614,44 MXN |
| 500 NZD | 5.228,89 MXN |
| 1.000 NZD | 10.457,77 MXN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,09387 đến 0,1016 NZD, trung bình 0,09846 NZD, và giảm 4,37%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,09387 NZD | 0,09916 NZD | 0,09587 NZD | −2,89% |
| 83 ngày qua | 0,09387 NZD | 0,1016 NZD | 0,09846 NZD | −4,37% |
1 MXN = 0,09562 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 NZD = 10,46 MXN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 MXN dao động từ 0,09387 đến 0,1016 NZD và giảm 4,37%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.