Dirham UAE
- Mã
- AED
- Ký hiệu
- د.إ
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Neo tỷ giá với USD.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi AED / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 AED = 0,4845 NZD
| Dirham UAE | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 1 AED | 0,4845 NZD |
| 2 AED | 0,9691 NZD |
| 5 AED | 2,42 NZD |
| 10 AED | 4,85 NZD |
| 20 AED | 9,69 NZD |
| 50 AED | 24,23 NZD |
| 100 AED | 48,45 NZD |
| 250 AED | 121,13 NZD |
| 500 AED | 242,26 NZD |
| 1.000 AED | 484,53 NZD |
| Đô la New Zealand | Dirham UAE |
|---|---|
| 1 NZD | 2,06 AED |
| 2 NZD | 4,13 AED |
| 5 NZD | 10,32 AED |
| 10 NZD | 20,64 AED |
| 20 NZD | 41,28 AED |
| 50 NZD | 103,19 AED |
| 100 NZD | 206,39 AED |
| 250 NZD | 515,96 AED |
| 500 NZD | 1.031,93 AED |
| 1.000 NZD | 2.063,86 AED |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AED dao động từ 0,4554 đến 0,4871 NZD, trung bình 0,4737 NZD, và tăng 4,31%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,4777 NZD | 0,4871 NZD | 0,4828 NZD | −0,37% |
| 83 ngày qua | 0,4554 NZD | 0,4871 NZD | 0,4737 NZD | +4,31% |
1 AED = 0,4845 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 NZD = 2,06 AED.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AED dao động từ 0,4554 đến 0,4871 NZD và tăng 4,31%.
Neo tỷ giá với USD.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.