Dirham UAE
- Mã
- AED
- Ký hiệu
- د.إ
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Neo tỷ giá với USD.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá AED
1 AED = 0,2723 USD
| Loại tiền | 1 AED = | 1 đơn vị tính bằng AED |
|---|---|---|
| AUDĐô la Australia | 0,3888 AUD | 2,57 AED |
| BRLReal Braxin | 1,48 BRL | 0,6754 AED |
| CADĐô la Canada | 0,3807 CAD | 2,63 AED |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,2231 CHF | 4,48 AED |
| CLPPeso Chile | 271 CLP | 0,003695 AED |
| CNYNhân dân tệ | 1,81 CNY | 0,551 AED |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 5,92 CZK | 0,169 AED |
| DKKKrone Đan Mạch | 1,82 DKK | 0,5508 AED |
| EUREuro | 0,2432 EUR | 4,11 AED |
| GBPBảng Anh | 0,2031 GBP | 4,92 AED |
| HKDĐô la Hồng Kông | 2,14 HKD | 0,468 AED |
| HUFForint Hungary | 88,64 HUF | 0,01128 AED |
| IDRRupiah Indonesia | 4.941,13 IDR | 0,0002024 AED |
| ILSSheqel Israel mới | 0,8551 ILS | 1,17 AED |
| INRRupee Ấn Độ | 25,85 INR | 0,03868 AED |
| JPYYên Nhật | 43 JPY | 0,02326 AED |
| KRWWon Hàn Quốc | 366 KRW | 0,002732 AED |
| LAKKip Lào | 6.086,67 LAK | 0,0001643 AED |
| MXNPeso Mexico | 5,07 MXN | 0,1973 AED |
| NOKKrone Na Uy | 2,53 NOK | 0,3953 AED |
| NZDĐô la New Zealand | 0,4844 NZD | 2,06 AED |
| PLNZloty Ba Lan | 1,07 PLN | 0,9309 AED |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 1,02 SAR | 0,9793 AED |
| SEKKrona Thụy Điển | 2,66 SEK | 0,3755 AED |
| SGDĐô la Singapore | 0,3483 SGD | 2,87 AED |
| THBBạt Thái Lan | 9,19 THB | 0,1088 AED |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 13,61 TRY | 0,07346 AED |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 8,87 TWD | 0,1127 AED |
| USDĐô la Mỹ | 0,2723 USD | 3,67 AED |
| ZARRand Nam Phi | 4,52 ZAR | 0,2211 AED |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AED dao động từ 0,2723 đến 0,2723 USD, trung bình 0,2723 USD, và không thay đổi.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,2723 USD | 0,2723 USD | 0,2723 USD | 0,00% |
| 83 ngày qua | 0,2723 USD | 0,2723 USD | 0,2723 USD | 0,00% |
Neo tỷ giá với USD.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.